se reproduire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • (Sinh vật học) Sinh sản: Chỉ hành động của sinh vật tạo ra thế hệ mới cùng loài.
    • Xảy ra lại, lặp lại: Chỉ việc một sự kiện, hiện tượng xuất hiện trở lại.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "sinh sản":

    • Les lapins se reproduisent rapidement. (Thỏ sinh sản rất nhanh.)
    • Cette espèce de poisson se reproduit au printemps. (Loài này sinh sản vào mùa xuân.)
  • Nghĩa "xảy ra lại, lặp lại":

    • Ce problème technique s'est reproduit plusieurs fois. (Sự cố kỹ thuật này đã xảy ra lại nhiều lần.)
    • J'espère que cette erreur ne se reproduira plus. (Tôi hy vọng lỗi này sẽ không lặp lại nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se reproduire à l'identique": lặp lại y hệt, tái diễn giống hệt.
    • La situation s'est reproduite à l'identique dix ans plus tard. (Tình huống đã tái diễn y hệt mười năm sau đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Reproduction (danh từ giống cái):

    • Sự sinh sản: La reproduction des plantes (Sự sinh sản của thực vật).
    • Sự tái diễn: La reproduction d'un incident (Sự tái diễn của một sự cố).
    • Bản sao: Une reproduction de tableau (Một bản sao bức tranh).
  • Reproductible (tính từ): có thể tái tạo/lặp lại.

    • Une expérience scientifique reproductible (Một thí nghiệm khoa học có thể tái tạo).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "sinh sản": se multiplier (sinh sôi, nhân lên), procréer (sinh sản - thường dùng cho người).
  • Nghĩa "xảy ra lại": se répéter (lặp lại), se produire à nouveau (xảy ra một lần nữa), recommencer (bắt đầu lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng phản thân tiêu chuẩn với các đại từ 'se', 'me', 'te'...)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng động từ này.)

tự động từ
  1. (sinh vật học) sinh sản
  2. xảy ra lại
    • Faits qui se reproduisent régulièrement
      sự kiện xảy ra lại đều đặn

Từ gần giống